organize
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔːɡənaɪz/
US/ˈɔɹɡənaɪz/
giọng máy của trình duyệt
organize nghĩa là tổ chức, cấu tạo, lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn.
Nghĩa của organize
Ngoại động từ
- Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn.
Nội động từ
- Thành tổ chức.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn.
Dạng từ của organize
| Ngôi thứ ba số ít | organizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | organizing |
| Quá khứ phân từ | organized |
| Quá khứ | organized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với organize
Đồng nghĩa
adaptadjustapportionarrangeassortbunchcategorizeclassifycleancodifycollocatecompilecoordinatedisambiguatedisembroil
Trái nghĩa
Họ từ của organize
Câu ví dụ với organize
- You need to organize your work more carefully. Bạn cần phải sắp xếp công việc của mình một cách cẩn thận hơn.
- The school organizes trips to various places of interest. Nhà trường tổ chức các chuyến đi đến nhiều địa điểm yêu thích khác nhau.
- William is so organized. He's always on top of things. William rất ngăn nắp. Anh ấy luôn quán xuyến mọi việc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
organize nghĩa là gì?
organize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tổ chức, cấu tạo, lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn.
organize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organize: giọng Anh (UK) /ˈɔːɡənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹɡənaɪz/.