TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organized crime

giọng máy của trình duyệt

organized crime nghĩa là tổ chức tội phạm.

Nghĩa của organized crime

Danh từ

  1. Tổ chức tội phạm.

Câu hỏi thường gặp

organized crime nghĩa là gì?

organized crime (danh từ) nghĩa là tổ chức tội phạm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.