TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organography

giọng máy của trình duyệt

organography nghĩa là Sự mô tả cơ quan.

Nghĩa của organography

Danh từ

  1. Sự mô tả cơ quan.
  2. Khoa hình thái cơ quan.

Câu hỏi thường gặp

organography nghĩa là gì?

organography (danh từ) nghĩa là Sự mô tả cơ quan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.