TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organoleptic

UK/ɔː(ɹ)ˌɡænəʊˈlɛptɪk/ US/ɔː(ɹ)ˌɡænəʊˈlɛptɪk/ giọng máy của trình duyệt

organoleptic nghĩa là khả năng nhận cảm.

Nghĩa của organoleptic

Tính từ

  1. Khả năng nhận cảm (bằng cơ quan).

Dạng từ của organoleptic

Số nhiềuorganoleptics

Câu hỏi thường gặp

organoleptic nghĩa là gì?

organoleptic (tính từ) nghĩa là khả năng nhận cảm.

organoleptic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của organoleptic: giọng Anh (UK) /ɔː(ɹ)ˌɡænəʊˈlɛptɪk/, giọng Mỹ (US) /ɔː(ɹ)ˌɡænəʊˈlɛptɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.