organoleptic
UK/ɔː(ɹ)ˌɡænəʊˈlɛptɪk/
US/ɔː(ɹ)ˌɡænəʊˈlɛptɪk/
giọng máy của trình duyệt
organoleptic nghĩa là khả năng nhận cảm.
Nghĩa của organoleptic
Tính từ
- Khả năng nhận cảm (bằng cơ quan).
Dạng từ của organoleptic
| Số nhiều | organoleptics |
Câu hỏi thường gặp
organoleptic nghĩa là gì?
organoleptic (tính từ) nghĩa là khả năng nhận cảm.
organoleptic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organoleptic: giọng Anh (UK) /ɔː(ɹ)ˌɡænəʊˈlɛptɪk/, giọng Mỹ (US) /ɔː(ɹ)ˌɡænəʊˈlɛptɪk/.