organoid
giọng máy của trình duyệt
organoid nghĩa là hạt cơ quan, cơ quan tế bào.
Nghĩa của organoid
Danh từ
- Sinh vật học Hạt cơ quan; cơ quan tế bào.
Tính từ
- Sinh vật học Có cấu trúc cơ quan.
Dạng từ của organoid
| So sánh hơn | more organoid |
| So sánh nhất | most organoid |
| Số nhiều | organoids |
Câu hỏi thường gặp
organoid nghĩa là gì?
organoid (danh từ, tính từ) nghĩa là hạt cơ quan, cơ quan tế bào.