TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organoid

giọng máy của trình duyệt

organoid nghĩa là hạt cơ quan, cơ quan tế bào.

Nghĩa của organoid

Danh từ

  1. Sinh vật học Hạt cơ quan; cơ quan tế bào.

Tính từ

  1. Sinh vật học Có cấu trúc cơ quan.

Dạng từ của organoid

So sánh hơnmore organoid
So sánh nhấtmost organoid
Số nhiềuorganoids

Câu hỏi thường gặp

organoid nghĩa là gì?

organoid (danh từ, tính từ) nghĩa là hạt cơ quan, cơ quan tế bào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.