TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organotrophic

giọng máy của trình duyệt

organotrophic nghĩa là nuôi cơ quan.

Nghĩa của organotrophic

Tính từ

  1. Sinh vật học Nuôi cơ quan.

Câu hỏi thường gặp

organotrophic nghĩa là gì?

organotrophic (tính từ) nghĩa là nuôi cơ quan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.