TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orifice

UK/ˈɒɹɪfɪs/ US/ˈɔɹəfɪs/ giọng máy của trình duyệt

orifice nghĩa là lỗ, miệng.

Nghĩa của orifice

Danh từ

  1. Lỗ, miệng (bình...).

Dạng từ của orifice

Số nhiềuorifices

Họ từ của orifice

Câu hỏi thường gặp

orifice nghĩa là gì?

orifice (danh từ) nghĩa là lỗ, miệng.

orifice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orifice: giọng Anh (UK) /ˈɒɹɪfɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹəfɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.