orifice
UK/ˈɒɹɪfɪs/
US/ˈɔɹəfɪs/
giọng máy của trình duyệt
orifice nghĩa là lỗ, miệng.
Nghĩa của orifice
Danh từ
- Lỗ, miệng (bình...).
Dạng từ của orifice
| Số nhiều | orifices |
Họ từ của orifice
Câu hỏi thường gặp
orifice nghĩa là gì?
orifice (danh từ) nghĩa là lỗ, miệng.
orifice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orifice: giọng Anh (UK) /ˈɒɹɪfɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹəfɪs/.