TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oriflamme

UK/ˈɒɹɪflæm/ US/ˈɒɹɪflæm/ giọng máy của trình duyệt

oriflamme nghĩa là cờ hiệu, ngọn cờ đại nghĩa, ngọn cờ tập hợp.

Nghĩa của oriflamme

Danh từ

  1. Cờ hiệu (của vua Pháp thời xưa).
  2. Nghĩa bóng Ngọn cờ đại nghĩa, ngọn cờ tập hợp.
  3. Vật nổi bật; màu sắc sáng loáng.

Dạng từ của oriflamme

Số nhiềuoriflammes

Câu hỏi thường gặp

oriflamme nghĩa là gì?

oriflamme (danh từ) nghĩa là cờ hiệu, ngọn cờ đại nghĩa, ngọn cờ tập hợp.

oriflamme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oriflamme: giọng Anh (UK) /ˈɒɹɪflæm/, giọng Mỹ (US) /ˈɒɹɪflæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.