origami
UK/ˌɒɹɪˈɡɑːmi/
US/ˌoɹəˈɡɑmi/
giọng máy của trình duyệt
origami nghĩa là Nghệ thuật xếp giấy của Nhật Bản.
Nghĩa của origami
Danh từ
- Nghệ thuật xếp giấy của Nhật Bản.
Dạng từ của origami
| Số nhiều | origamis |
| Ngôi thứ ba số ít | origamis |
| Hiện tại phân từ (-ing) | origamiing |
| Quá khứ phân từ | origamied |
| Quá khứ | origamied |
Câu hỏi thường gặp
origami nghĩa là gì?
origami (danh từ) nghĩa là Nghệ thuật xếp giấy của Nhật Bản.
origami phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của origami: giọng Anh (UK) /ˌɒɹɪˈɡɑːmi/, giọng Mỹ (US) /ˌoɹəˈɡɑmi/.