TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

origami

UK/ˌɒɹɪˈɡɑːmi/ US/ˌoɹəˈɡɑmi/ giọng máy của trình duyệt

origami nghĩa là Nghệ thuật xếp giấy của Nhật Bản.

Nghĩa của origami

Danh từ

  1. Nghệ thuật xếp giấy của Nhật Bản.

Dạng từ của origami

Số nhiềuorigamis
Ngôi thứ ba số ítorigamis
Hiện tại phân từ (-ing)origamiing
Quá khứ phân từorigamied
Quá khứorigamied

Câu hỏi thường gặp

origami nghĩa là gì?

origami (danh từ) nghĩa là Nghệ thuật xếp giấy của Nhật Bản.

origami phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của origami: giọng Anh (UK) /ˌɒɹɪˈɡɑːmi/, giọng Mỹ (US) /ˌoɹəˈɡɑmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.