originally
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/
US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/
giọng máy của trình duyệt
originally nghĩa là với tính chất gốc, về nguồn gốc, bắt đầu, khởi đầu.
Nghĩa của originally
Phó từ
- Với tính chất gốc; về nguồn gốc.
- Bắt đầu, khởi đầu, từ lúc bắt đầu.
- Đầu tiên, trước tiên.
- Độc đáo.
Dạng từ của originally
| So sánh hơn | more originally |
| So sánh nhất | most originally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với originally
Đồng nghĩa
Họ từ của originally
Câu ví dụ với originally
- The mitochondria and chloroplast were originally prokaryotes. Ty thể và lục lạp ban đầu đều là những sinh vật nhân sơ.
- The English verb "86" originates in the food service industry, and referred originally to canceling an order. Động từ tiếng Anh "86" bắt nguồn từ ngành dịch vụ ẩm thực, và ban đầu có nghĩa là huỷ đơn đặt hàng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
originally nghĩa là gì?
originally (phó từ) nghĩa là với tính chất gốc, về nguồn gốc, bắt đầu, khởi đầu.
originally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của originally: giọng Anh (UK) /əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/, giọng Mỹ (US) /əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/.