TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

originative

US/ə.ˈrɪ.dʒə.ˌneɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

originative nghĩa là khởi đầu, khởi thuỷ, phát sinh, tạo thành.

Nghĩa của originative

Tính từ

  1. Khởi đầu, khởi thuỷ.
  2. Phát sinh, tạo thành.

Dạng từ của originative

So sánh hơnmore originative
So sánh nhấtmost originative

Câu hỏi thường gặp

originative nghĩa là gì?

originative (tính từ) nghĩa là khởi đầu, khởi thuỷ, phát sinh, tạo thành.

originative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của originative: giọng Mỹ (US) /ə.ˈrɪ.dʒə.ˌneɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.