TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

originator

UK/əˈɹɪd͡ʒɪneɪtə/ US/əˈɹɪd͡ʒɪneɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

originator nghĩa là người khởi đầu, người khởi thuỷ, người tạo thành, người sáng tạo.

Nghĩa của originator

Danh từ

  1. Người khởi đầu, người khởi thuỷ.
  2. Người tạo thành, người sáng tạo.

Dạng từ của originator

Số nhiềuoriginators

Câu hỏi thường gặp

originator nghĩa là gì?

originator (danh từ) nghĩa là người khởi đầu, người khởi thuỷ, người tạo thành, người sáng tạo.

originator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của originator: giọng Anh (UK) /əˈɹɪd͡ʒɪneɪtə/, giọng Mỹ (US) /əˈɹɪd͡ʒɪneɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.