originator
UK/əˈɹɪd͡ʒɪneɪtə/
US/əˈɹɪd͡ʒɪneɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
originator nghĩa là người khởi đầu, người khởi thuỷ, người tạo thành, người sáng tạo.
Nghĩa của originator
Danh từ
- Người khởi đầu, người khởi thuỷ.
- Người tạo thành, người sáng tạo.
Dạng từ của originator
| Số nhiều | originators |
Câu hỏi thường gặp
originator nghĩa là gì?
originator (danh từ) nghĩa là người khởi đầu, người khởi thuỷ, người tạo thành, người sáng tạo.
originator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của originator: giọng Anh (UK) /əˈɹɪd͡ʒɪneɪtə/, giọng Mỹ (US) /əˈɹɪd͡ʒɪneɪtɚ/.