TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oriole

UK/ˈɔː.ɹiːˌəʊl/ US/ˈɔɹ.iˌoʊl/ giọng máy của trình duyệt

oriole nghĩa là chim vàng anh, oanh, hoàng oanh.

Nghĩa của oriole

Danh từ

  1. Động vật học Chim vàng anh.

Dạng từ của oriole

Số nhiềuorioles

Câu hỏi thường gặp

oriole nghĩa là gì?

oriole (danh từ) nghĩa là chim vàng anh, oanh, hoàng oanh.

oriole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oriole: giọng Anh (UK) /ˈɔː.ɹiːˌəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹ.iˌoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.