TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orion

UK/əˈɹaɪ.ən/ US/əˈɹaɪ.ən/ giọng máy của trình duyệt

orion nghĩa là lạp hộ.

Nghĩa của orion

Danh từ

  1. Thiên văn học Chòm sao O-ri-on.

Cụm từ, thành ngữ với orion

  • Orion's hound — Sao Thiên lang, sao Xi-ri-út.

Câu hỏi thường gặp

orion nghĩa là gì?

orion (danh từ) nghĩa là lạp hộ.

orion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orion: giọng Anh (UK) /əˈɹaɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /əˈɹaɪ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.