orion
UK/əˈɹaɪ.ən/
US/əˈɹaɪ.ən/
giọng máy của trình duyệt
orion nghĩa là lạp hộ.
Nghĩa của orion
Danh từ
- Thiên văn học Chòm sao O-ri-on.
Cụm từ, thành ngữ với orion
- Orion's hound — Sao Thiên lang, sao Xi-ri-út.
Câu hỏi thường gặp
orion nghĩa là gì?
orion (danh từ) nghĩa là lạp hộ.
orion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orion: giọng Anh (UK) /əˈɹaɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /əˈɹaɪ.ən/.