TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orison

UK/ˈɒɹɪsən/ giọng máy của trình duyệt

orison nghĩa là bài kinh, lời cầu nguyện.

Nghĩa của orison

Danh từ

  1. Bài kinh, lời cầu nguyện.

Dạng từ của orison

Số nhiềuorisons

Họ từ của orison

Câu hỏi thường gặp

orison nghĩa là gì?

orison (danh từ) nghĩa là bài kinh, lời cầu nguyện.

orison phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orison: giọng Anh (UK) /ˈɒɹɪsən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.