TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orle

UK/ɔːl/ US/ɔːl/ giọng máy của trình duyệt

orle nghĩa là Bờ trong cái khiên nhưng không chạm đến bờ.

Nghĩa của orle

Danh từ

  1. Bờ trong cái khiên nhưng không chạm đến bờ.

Dạng từ của orle

Số nhiềuorles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

orle nghĩa là gì?

orle (danh từ) nghĩa là Bờ trong cái khiên nhưng không chạm đến bờ.

orle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orle: giọng Anh (UK) /ɔːl/, giọng Mỹ (US) /ɔːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.