TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ormolu

UK/ˈɔː(ɹ)məˌluː/ US/ˈɔɹməˌlu/ giọng máy của trình duyệt

ormolu nghĩa là đồng giả vàng, đồng thiếp.

Nghĩa của ormolu

Danh từ

  1. Đồng giả vàng.
  2. Đồng thiếp (một chất có đồng, dùng thiếp đồ gỗ).
  3. Đồ đồng giả vàng.
  4. Đồ gỗ thiếp vàng.

Dạng từ của ormolu

Số nhiềuormolus
Ngôi thứ ba số ítormolus
Hiện tại phân từ (-ing)ormoluing
Quá khứ phân từormolued
Quá khứormolued

Câu hỏi thường gặp

ormolu nghĩa là gì?

ormolu (danh từ) nghĩa là đồng giả vàng, đồng thiếp.

ormolu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ormolu: giọng Anh (UK) /ˈɔː(ɹ)məˌluː/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹməˌlu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.