ormolu
UK/ˈɔː(ɹ)məˌluː/
US/ˈɔɹməˌlu/
giọng máy của trình duyệt
ormolu nghĩa là đồng giả vàng, đồng thiếp.
Nghĩa của ormolu
Danh từ
- Đồng giả vàng.
- Đồng thiếp (một chất có đồng, dùng thiếp đồ gỗ).
- Đồ đồng giả vàng.
- Đồ gỗ thiếp vàng.
Dạng từ của ormolu
| Số nhiều | ormolus |
| Ngôi thứ ba số ít | ormolus |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ormoluing |
| Quá khứ phân từ | ormolued |
| Quá khứ | ormolued |
Câu hỏi thường gặp
ormolu nghĩa là gì?
ormolu (danh từ) nghĩa là đồng giả vàng, đồng thiếp.
ormolu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ormolu: giọng Anh (UK) /ˈɔː(ɹ)məˌluː/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹməˌlu/.