TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ornament

UK/ˈɔː(ɹ)nəmənt/ US/ˈɔɹnəmənt/ giọng máy của trình duyệt

ornament nghĩa là đồ trang hoàng, đồ trang trí, niềm vinh dự, trang hoàng.

Nghĩa của ornament

Danh từ

  1. Đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng.
    • a tower rich in ornamentcái tháp trang hoàng lộng lẫy
  2. Niềm vinh dự.
    • to be an ornament to one's countrylà niềm vinh dự cho nước mình; làm vẻ vang cho đất nước mình
  3. Số nhiều (âm nhạc) nét hoa mỹ.
  4. Số nhiều (tôn giáo) đồ thờ.

Ngoại động từ

  1. Trang hoàng, trang trí.

Dạng từ của ornament

Số nhiềuornaments
Ngôi thứ ba số ítornaments
Hiện tại phân từ (-ing)ornamenting
Quá khứ phân từornamented
Quá khứornamented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ornament

Đồng nghĩa

Họ từ của ornament

Câu hỏi thường gặp

ornament nghĩa là gì?

ornament (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đồ trang hoàng, đồ trang trí, niềm vinh dự, trang hoàng.

ornament phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ornament: giọng Anh (UK) /ˈɔː(ɹ)nəmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹnəmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.