ornament
UK/ˈɔː(ɹ)nəmənt/
US/ˈɔɹnəmənt/
giọng máy của trình duyệt
ornament nghĩa là đồ trang hoàng, đồ trang trí, niềm vinh dự, trang hoàng.
Nghĩa của ornament
Danh từ
- Đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng.
- a tower rich in ornamentcái tháp trang hoàng lộng lẫy
- Niềm vinh dự.
- to be an ornament to one's countrylà niềm vinh dự cho nước mình; làm vẻ vang cho đất nước mình
- Số nhiều (âm nhạc) nét hoa mỹ.
- Số nhiều (tôn giáo) đồ thờ.
Ngoại động từ
- Trang hoàng, trang trí.
Dạng từ của ornament
| Số nhiều | ornaments |
| Ngôi thứ ba số ít | ornaments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ornamenting |
| Quá khứ phân từ | ornamented |
| Quá khứ | ornamented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ornament
Đồng nghĩa
Họ từ của ornament
Câu hỏi thường gặp
ornament nghĩa là gì?
ornament (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đồ trang hoàng, đồ trang trí, niềm vinh dự, trang hoàng.
ornament phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ornament: giọng Anh (UK) /ˈɔː(ɹ)nəmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹnəmənt/.