TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ormer

UK/ˈɔːmə/ giọng máy của trình duyệt

ormer nghĩa là loài tai biển.

Nghĩa của ormer

Danh từ

  1. Động vật học Loài tai biển (động vật chân đầu).

Dạng từ của ormer

Số nhiềuormers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ormer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ormer nghĩa là gì?

ormer (danh từ) nghĩa là loài tai biển.

ormer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ormer: giọng Anh (UK) /ˈɔːmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.