TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orphan drug

giọng máy của trình duyệt

orphan drug nghĩa là thuốc mồ côi.

Nghĩa của orphan drug

Danh từ

  1. Mỹ Thuốc mồ côi.

Dạng từ của orphan drug

Số nhiềuorphan drugs

Câu hỏi thường gặp

orphan drug nghĩa là gì?

orphan drug (danh từ) nghĩa là thuốc mồ côi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.