TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthocentric

giọng máy của trình duyệt

orthocentric nghĩa là trực tâm.

Nghĩa của orthocentric

Tính từ

  1. Toán học Trực tâm.

Câu hỏi thường gặp

orthocentric nghĩa là gì?

orthocentric (tính từ) nghĩa là trực tâm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.