TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ort

UK/ɔːt/ US/oɹt/ giọng máy của trình duyệt

ort nghĩa là rác rưởi, vật thừa.

Nghĩa của ort

Danh từ

  1. Tiếng địa phương (từ cổ, nghĩa cổ) rác rưởi, vật thừa, đồ bỏ đi.

Dạng từ của ort

Số nhiềuorts
Ngôi thứ ba số ítorts
Hiện tại phân từ (-ing)orting
Quá khứ phân từorted
Quá khứorted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ort

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ort nghĩa là gì?

ort (danh từ) nghĩa là rác rưởi, vật thừa.

ort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ort: giọng Anh (UK) /ɔːt/, giọng Mỹ (US) /oɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.