TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthochromatic

UK/ˈɔː.θə.kɹəˈmæt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt US/ˌoɹ.θə.kɹəˈmæt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

orthochromatic nghĩa là chính sắc.

Nghĩa của orthochromatic

Tính từ

  1. Chính sắc.

Câu hỏi thường gặp

orthochromatic nghĩa là gì?

orthochromatic (tính từ) nghĩa là chính sắc.

orthochromatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orthochromatic: giọng Anh (UK) /ˈɔː.θə.kɹəˈmæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌoɹ.θə.kɹəˈmæt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.