TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthodromic

giọng máy của trình duyệt

orthodromic nghĩa là Thuận dòng/chiều.

Nghĩa của orthodromic

Tính từ

  1. Sinh vật học Thuận dòng/chiều.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orthodromic

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

orthodromic nghĩa là gì?

orthodromic (tính từ) nghĩa là Thuận dòng/chiều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.