TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthogonalization

US giọng người thật

orthogonalization nghĩa là sự trực giao hoá.

Nghĩa của orthogonalization

Danh từ

  1. Sự trực giao hoá.

Dạng từ của orthogonalization

Số nhiềuorthogonalizations

Họ từ của orthogonalization

Câu hỏi thường gặp

orthogonalization nghĩa là gì?

orthogonalization (danh từ) nghĩa là sự trực giao hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.