orthostatic
US/ˌɔr.θə.ˈstæ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
orthostatic nghĩa là Thuộc tư thế đứng thẳng.
Nghĩa của orthostatic
Tính từ
- Thuộc tư thế đứng thẳng.
Câu hỏi thường gặp
orthostatic nghĩa là gì?
orthostatic (tính từ) nghĩa là Thuộc tư thế đứng thẳng.
orthostatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orthostatic: giọng Mỹ (US) /ˌɔr.θə.ˈstæ.tɪk/.