TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthostatic

US/ˌɔr.θə.ˈstæ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

orthostatic nghĩa là Thuộc tư thế đứng thẳng.

Nghĩa của orthostatic

Tính từ

  1. Thuộc tư thế đứng thẳng.

Câu hỏi thường gặp

orthostatic nghĩa là gì?

orthostatic (tính từ) nghĩa là Thuộc tư thế đứng thẳng.

orthostatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orthostatic: giọng Mỹ (US) /ˌɔr.θə.ˈstæ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.