TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthotropic

UK/ˌɔːθəˈtɹɒpɪk/ US/ˌɔɹθəˈtɹɑpɪk/ giọng máy của trình duyệt

orthotropic nghĩa là đúng hướng, thẳng đứng.

Nghĩa của orthotropic

Tính từ

  1. Đúng hướng; thẳng đứng.

Họ từ của orthotropic

Câu hỏi thường gặp

orthotropic nghĩa là gì?

orthotropic (tính từ) nghĩa là đúng hướng, thẳng đứng.

orthotropic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orthotropic: giọng Anh (UK) /ˌɔːθəˈtɹɒpɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɔɹθəˈtɹɑpɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.