oscillation
UK/ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/
US/ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
oscillation nghĩa là sự lung lay, sự đu đưa, sự lưỡng lự, sự do dự.
Nghĩa của oscillation
Danh từ
- Sự lung lay, sự đu đưa.
- Sự lưỡng lự, sự do dự; sự dao động.
- Kỹ thuật Sự dao động.
Dạng từ của oscillation
| Số nhiều | oscillations |
Họ từ của oscillation
Câu hỏi thường gặp
oscillation nghĩa là gì?
oscillation (danh từ) nghĩa là sự lung lay, sự đu đưa, sự lưỡng lự, sự do dự.
oscillation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oscillation: giọng Anh (UK) /ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/.