TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oscillation

UK/ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/ US/ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

oscillation nghĩa là sự lung lay, sự đu đưa, sự lưỡng lự, sự do dự.

Nghĩa của oscillation

Danh từ

  1. Sự lung lay, sự đu đưa.
  2. Sự lưỡng lự, sự do dự; sự dao động.
  3. Kỹ thuật Sự dao động.

Dạng từ của oscillation

Số nhiềuoscillations

Họ từ của oscillation

Câu hỏi thường gặp

oscillation nghĩa là gì?

oscillation (danh từ) nghĩa là sự lung lay, sự đu đưa, sự lưỡng lự, sự do dự.

oscillation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oscillation: giọng Anh (UK) /ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.