TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oscillate

US/ˈɑsɪleɪt/ giọng máy của trình duyệt

oscillate nghĩa là lung lay, đu đưa, lưỡng lự, do dự.

Nghĩa của oscillate

Động từ

  1. Lung lay, đu đưa.
  2. Lưỡng lự, do dự; dao động.
  3. Kỹ thuật Dao động.

Dạng từ của oscillate

Ngôi thứ ba số ítoscillates
Hiện tại phân từ (-ing)oscillating
Quá khứ phân từoscillated
Quá khứoscillated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oscillate

Đồng nghĩa

Họ từ của oscillate

Câu hỏi thường gặp

oscillate nghĩa là gì?

oscillate (động từ) nghĩa là lung lay, đu đưa, lưỡng lự, do dự.

oscillate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oscillate: giọng Mỹ (US) /ˈɑsɪleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.