oscillate
US/ˈɑsɪleɪt/
giọng máy của trình duyệt
oscillate nghĩa là lung lay, đu đưa, lưỡng lự, do dự.
Nghĩa của oscillate
Động từ
- Lung lay, đu đưa.
- Lưỡng lự, do dự; dao động.
- Kỹ thuật Dao động.
Dạng từ của oscillate
| Ngôi thứ ba số ít | oscillates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oscillating |
| Quá khứ phân từ | oscillated |
| Quá khứ | oscillated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oscillate
Đồng nghĩa
Họ từ của oscillate
Câu hỏi thường gặp
oscillate nghĩa là gì?
oscillate (động từ) nghĩa là lung lay, đu đưa, lưỡng lự, do dự.
oscillate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oscillate: giọng Mỹ (US) /ˈɑsɪleɪt/.