TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oscilloscope

UK/əˈsɪl.ɪ.skəʊp/ giọng máy của trình duyệt

oscilloscope nghĩa là máy hiện sóng, dao động ký.

Nghĩa của oscilloscope

Danh từ

  1. Điện học Dao động ký điện tử, máy hiện sóng.

Dạng từ của oscilloscope

Số nhiềuoscilloscopes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oscilloscope

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oscilloscope nghĩa là gì?

oscilloscope (danh từ) nghĩa là máy hiện sóng, dao động ký.

oscilloscope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oscilloscope: giọng Anh (UK) /əˈsɪl.ɪ.skəʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.