oscilloscope
UK/əˈsɪl.ɪ.skəʊp/
giọng máy của trình duyệt
oscilloscope nghĩa là máy hiện sóng, dao động ký.
Nghĩa của oscilloscope
Danh từ
- Điện học Dao động ký điện tử, máy hiện sóng.
Dạng từ của oscilloscope
| Số nhiều | oscilloscopes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oscilloscope
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oscilloscope nghĩa là gì?
oscilloscope (danh từ) nghĩa là máy hiện sóng, dao động ký.
oscilloscope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oscilloscope: giọng Anh (UK) /əˈsɪl.ɪ.skəʊp/.