TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oscitation

UK/ˌɒsɪˈteɪʃən/ US/ˌɒsɪˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

oscitation nghĩa là sự ngáp, sự không chú ý, sự cẩu thả.

Nghĩa của oscitation

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự ngáp.
  2. Sự không chú ý, sự cẩu thả, sự lơ đễnh.

Dạng từ của oscitation

Số nhiềuoscitations

Câu hỏi thường gặp

oscitation nghĩa là gì?

oscitation (danh từ) nghĩa là sự ngáp, sự không chú ý, sự cẩu thả.

oscitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oscitation: giọng Anh (UK) /ˌɒsɪˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɒsɪˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.