oscitance
giọng máy của trình duyệt
oscitance nghĩa là sự ngáp, sự lơ đễnh, không chú ý.
Nghĩa của oscitance
Danh từ
- Sự ngáp.
- Sự lơ đễnh, không chú ý.
Dạng từ của oscitance
| Số nhiều | oscitances |
Câu hỏi thường gặp
oscitance nghĩa là gì?
oscitance (danh từ) nghĩa là sự ngáp, sự lơ đễnh, không chú ý.