TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oscitance

giọng máy của trình duyệt

oscitance nghĩa là sự ngáp, sự lơ đễnh, không chú ý.

Nghĩa của oscitance

Danh từ

  1. Sự ngáp.
  2. Sự lơ đễnh, không chú ý.

Dạng từ của oscitance

Số nhiềuoscitances

Câu hỏi thường gặp

oscitance nghĩa là gì?

oscitance (danh từ) nghĩa là sự ngáp, sự lơ đễnh, không chú ý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.