TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

osculate

UK/ˈɒskjʊˌleɪt/ US/ˈɑskjəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

osculate nghĩa là hôn, hôn nhau, cùng chung tính chất.

Nghĩa của osculate

Động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm (đùa cợt) hôn, hôn nhau.
  2. Sinh vật học Cùng chung tính chất.
  3. Toán học Mật tiếp.

Dạng từ của osculate

Ngôi thứ ba số ítosculates
Hiện tại phân từ (-ing)osculating
Quá khứ phân từosculated
Quá khứosculated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với osculate

Đồng nghĩa

Họ từ của osculate

Câu hỏi thường gặp

osculate nghĩa là gì?

osculate (động từ) nghĩa là hôn, hôn nhau, cùng chung tính chất.

osculate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của osculate: giọng Anh (UK) /ˈɒskjʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑskjəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.