osculate
UK/ˈɒskjʊˌleɪt/
US/ˈɑskjəˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
osculate nghĩa là hôn, hôn nhau, cùng chung tính chất.
Nghĩa của osculate
Động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (đùa cợt) hôn, hôn nhau.
- Sinh vật học Cùng chung tính chất.
- Toán học Mật tiếp.
Dạng từ của osculate
| Ngôi thứ ba số ít | osculates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | osculating |
| Quá khứ phân từ | osculated |
| Quá khứ | osculated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với osculate
Đồng nghĩa
Họ từ của osculate
Câu hỏi thường gặp
osculate nghĩa là gì?
osculate (động từ) nghĩa là hôn, hôn nhau, cùng chung tính chất.
osculate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của osculate: giọng Anh (UK) /ˈɒskjʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑskjəˌleɪt/.