TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oscular

giọng máy của trình duyệt

oscular nghĩa là miệng, sự hôn hít.

Nghĩa của oscular

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) miệng.
  2. Đùa cợt (thuộc) sự hôn hít.
  3. Toán học Mật tiếp.

Dạng từ của oscular

So sánh hơnmore oscular
So sánh nhấtmost oscular

Câu hỏi thường gặp

oscular nghĩa là gì?

oscular (tính từ) nghĩa là miệng, sự hôn hít.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.