TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

osmatic

giọng máy của trình duyệt

osmatic nghĩa là Thuộc khứu giác.

Nghĩa của osmatic

Tính từ

  1. Thuộc khứu giác.

Câu hỏi thường gặp

osmatic nghĩa là gì?

osmatic (tính từ) nghĩa là Thuộc khứu giác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.