TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

osmiophil

giọng máy của trình duyệt

osmiophil nghĩa là ưa axit osimic.

Nghĩa của osmiophil

Tính từ

  1. Ưa axit osimic.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với osmiophil

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

osmiophil nghĩa là gì?

osmiophil (tính từ) nghĩa là ưa axit osimic.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.