osteogenetic
giọng máy của trình duyệt
osteogenetic nghĩa là tạo xương.
Nghĩa của osteogenetic
Tính từ
- Sinh vật học Tạo xương.
Câu hỏi thường gặp
osteogenetic nghĩa là gì?
osteogenetic (tính từ) nghĩa là tạo xương.
osteogenetic nghĩa là tạo xương.
osteogenetic (tính từ) nghĩa là tạo xương.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.