TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ostium

US/ˈɑːs.ti.əm/ giọng máy của trình duyệt

ostium nghĩa là miệng, lổ hở.

Nghĩa của ostium

Danh từ

  1. Miệng; lổ hở; khe tim (chân khớp).

Dạng từ của ostium

Số nhiềuostia

Họ từ của ostium

Câu hỏi thường gặp

ostium nghĩa là gì?

ostium (danh từ) nghĩa là miệng, lổ hở.

ostium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ostium: giọng Mỹ (US) /ˈɑːs.ti.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.