ostium
US/ˈɑːs.ti.əm/
giọng máy của trình duyệt
ostium nghĩa là miệng, lổ hở.
Nghĩa của ostium
Danh từ
- Miệng; lổ hở; khe tim (chân khớp).
Dạng từ của ostium
| Số nhiều | ostia |
Họ từ của ostium
Câu hỏi thường gặp
ostium nghĩa là gì?
ostium (danh từ) nghĩa là miệng, lổ hở.
ostium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostium: giọng Mỹ (US) /ˈɑːs.ti.əm/.