ostracise
giọng máy của trình duyệt
ostracise nghĩa là đày, phát vãng, khai trừ, tẩy chay.
Nghĩa của ostracise
Ngoại động từ
- Đày, phát vãng.
- Khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...).
Câu hỏi thường gặp
ostracise nghĩa là gì?
ostracise (ngoại động từ) nghĩa là đày, phát vãng, khai trừ, tẩy chay.