TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ostracise

giọng máy của trình duyệt

ostracise nghĩa là đày, phát vãng, khai trừ, tẩy chay.

Nghĩa của ostracise

Ngoại động từ

  1. Đày, phát vãng.
  2. Khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...).

Câu hỏi thường gặp

ostracise nghĩa là gì?

ostracise (ngoại động từ) nghĩa là đày, phát vãng, khai trừ, tẩy chay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.