TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ostomy

US/ˈɑːs.tə.mi/ giọng máy của trình duyệt

ostomy nghĩa là Cách mổ để tạo nên hậu môn nhân tạo.

Nghĩa của ostomy

Danh từ

  1. Cách mổ để tạo nên hậu môn nhân tạo.

Dạng từ của ostomy

Số nhiềuostomies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ostomy

Đồng nghĩa

Họ từ của ostomy

Câu hỏi thường gặp

ostomy nghĩa là gì?

ostomy (danh từ) nghĩa là Cách mổ để tạo nên hậu môn nhân tạo.

ostomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ostomy: giọng Mỹ (US) /ˈɑːs.tə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.