other-worldly
US/ˈə.ðɜː.ˈwɜː.əld.li/
giọng máy của trình duyệt
other-worldly nghĩa là thế giới bên kia, kiếp sau.
Nghĩa của other-worldly
Tính từ
- Thuộc Thế giới bên kia, (thuộc) kiếp sau.
Câu hỏi thường gặp
other-worldly nghĩa là gì?
other-worldly (tính từ) nghĩa là thế giới bên kia, kiếp sau.
other-worldly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của other-worldly: giọng Mỹ (US) /ˈə.ðɜː.ˈwɜː.əld.li/.