TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ought to

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của ought to

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Câu ví dụ với ought to

  • You ought to face the stark reality. Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.
  • There ought to be a better bus service. Nên có một dịch vụ xe buýt.
  • You're the one that ought to do that. Bạn nên the người làm việc đó.
  • Tom and Mary know what they ought to do. Tom và Mary biết là họ cần phải làm gì.
  • Road signs ought to be visible from a distance. Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.
  • Tom ought to win. Tom chắc chắn sẽ thắng.
  • I think you ought to let Tom go to Australia by himself. Tôi nghi bạn nên để Tom đi úc 1 mình

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.