TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ouija

UK/ˈwiːd͡ʒə/ US/ˈwiːd͡ʒə/ giọng máy của trình duyệt

ouija nghĩa là Bảng chữ để xin thẻ thánh, bảng thẻ ((cũng) ouija board).

Nghĩa của ouija

Danh từ

  1. Bảng chữ để xin thẻ thánh, bảng thẻ ((cũng) ouija board).

Dạng từ của ouija

Số nhiềuOuijas

Câu hỏi thường gặp

ouija nghĩa là gì?

ouija (danh từ) nghĩa là Bảng chữ để xin thẻ thánh, bảng thẻ ((cũng) ouija board).

ouija phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ouija: giọng Anh (UK) /ˈwiːd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːd͡ʒə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.