ought
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɔːt/
US/ɔt/
giọng máy của trình duyệt
ought nghĩa là phải, nên, nuôi, cần.
Nghĩa của ought
Trợ động từ
- Phải.
- we ought to love our fatherlandchúng ta phải yêu tổ quốc
- Nên.
- you ought to go and see himanh nên đi thăm nó
Danh từ
- Nuôi.
Dạng từ của ought
| Số nhiều | oughts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ought
Đồng nghĩa
Họ từ của ought
Câu ví dụ với ought
- You ought to face the stark reality. Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.
- There ought to be a better bus service. Nên có một dịch vụ xe buýt.
- You're the one that ought to do that. Bạn nên the người làm việc đó.
- Tom and Mary know what they ought to do. Tom và Mary biết là họ cần phải làm gì.
- Road signs ought to be visible from a distance. Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.
- Tom ought to win. Tom chắc chắn sẽ thắng.
- I think you ought to let Tom go to Australia by himself. Tôi nghi bạn nên để Tom đi úc 1 mình
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ought nghĩa là gì?
ought (trợ động từ, danh từ) nghĩa là phải, nên, nuôi, cần.
ought phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ought: giọng Anh (UK) /ɔːt/, giọng Mỹ (US) /ɔt/.