TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ouphe

UK/ˈuːf/ US/ˈuːf/ giọng máy của trình duyệt

ouphe nghĩa là yêu ma, ác quỉ.

Nghĩa của ouphe

Danh từ

  1. Yêu ma; ác quỉ.

Dạng từ của ouphe

Số nhiềuouphes

Câu hỏi thường gặp

ouphe nghĩa là gì?

ouphe (danh từ) nghĩa là yêu ma, ác quỉ.

ouphe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ouphe: giọng Anh (UK) /ˈuːf/, giọng Mỹ (US) /ˈuːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.