ouster
UK/ˈaʊstə/
US/ˈaʊstəɹ/
giọng máy của trình duyệt
ouster nghĩa là sự trục xuất, sự đuổi.
Nghĩa của ouster
Danh từ
- Pháp lý Sự trục xuất.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự đuổi, sự trục xuất; sự hất cẳng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kẻ đuổi, kẻ trục xuất; kẻ hất cẳng.
Dạng từ của ouster
| Số nhiều | ousters |
| Ngôi thứ ba số ít | ousters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oustering |
| Quá khứ phân từ | oustered |
| Quá khứ | oustered |
Câu hỏi thường gặp
ouster nghĩa là gì?
ouster (danh từ) nghĩa là sự trục xuất, sự đuổi.
ouster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ouster: giọng Anh (UK) /ˈaʊstə/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊstəɹ/.