TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ouster

UK/ˈaʊstə/ US/ˈaʊstəɹ/ giọng máy của trình duyệt

ouster nghĩa là sự trục xuất, sự đuổi.

Nghĩa của ouster

Danh từ

  1. Pháp lý Sự trục xuất.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự đuổi, sự trục xuất; sự hất cẳng.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kẻ đuổi, kẻ trục xuất; kẻ hất cẳng.

Dạng từ của ouster

Số nhiềuousters
Ngôi thứ ba số ítousters
Hiện tại phân từ (-ing)oustering
Quá khứ phân từoustered
Quá khứoustered

Câu hỏi thường gặp

ouster nghĩa là gì?

ouster (danh từ) nghĩa là sự trục xuất, sự đuổi.

ouster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ouster: giọng Anh (UK) /ˈaʊstə/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊstəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.