oust
UK/aʊst/
giọng máy của trình duyệt
oust nghĩa là đuổi, trục xuất, tước, buộc từ nhiệm.
Nghĩa của oust
Ngoại động từ
- Đuổi, trục xuất; hất cẳng.
- Tước, buộc từ nhiệm, buộc từ chức.
Dạng từ của oust
| Ngôi thứ ba số ít | ousts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ousting |
| Quá khứ phân từ | ousted |
| Quá khứ | ousted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oust
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oust nghĩa là gì?
oust (ngoại động từ) nghĩa là đuổi, trục xuất, tước, buộc từ nhiệm.
oust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oust: giọng Anh (UK) /aʊst/.