TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oust

UK/aʊst/ giọng máy của trình duyệt

oust nghĩa là đuổi, trục xuất, tước, buộc từ nhiệm.

Nghĩa của oust

Ngoại động từ

  1. Đuổi, trục xuất; hất cẳng.
  2. Tước, buộc từ nhiệm, buộc từ chức.

Dạng từ của oust

Ngôi thứ ba số ítousts
Hiện tại phân từ (-ing)ousting
Quá khứ phân từousted
Quá khứousted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oust

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oust nghĩa là gì?

oust (ngoại động từ) nghĩa là đuổi, trục xuất, tước, buộc từ nhiệm.

oust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oust: giọng Anh (UK) /aʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.