TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out-talk

US/ˈɑʊt.ˈtɔk/ giọng máy của trình duyệt

out-talk nghĩa là nói lâu hơn, nói hay hơn.

Nghĩa của out-talk

Ngoại động từ

  1. Nói lâu hơn; nói hay hơn; nói nhiều hơn; nói át (ai).

Câu hỏi thường gặp

out-talk nghĩa là gì?

out-talk (ngoại động từ) nghĩa là nói lâu hơn, nói hay hơn.

out-talk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của out-talk: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˈtɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.