TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out-thrust

US/ˈɑʊt.ˈθrəst/ giọng máy của trình duyệt

out-thrust nghĩa là đưa ra, chìa ra.

Nghĩa của out-thrust

Danh từ

  1. Kiến trúc Sự đè ra phía trước; áp lực ra phía ngoài.

Ngoại động từ

  1. Đưa ra, chìa ra.

Câu hỏi thường gặp

out-thrust nghĩa là gì?

out-thrust (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đưa ra, chìa ra.

out-thrust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của out-thrust: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˈθrəst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.