out to
giọng máy của trình duyệt
out to nghĩa là quyết tâm, gắng sức.
Nghĩa của out to
Thành ngữ
- (Mỹ) Quyết tâm, gắng sức (làm điều gì).
Câu ví dụ với out to
- The rumor turned out to be false. Tin đồn hóa ra là không có thật.
- Tom has gone out to feed the horses. Tom đã đi ra ngoài để cho ngựa ăn.
- I suggest we go out to have dinner. Tôi đề nghị chúng ta ra ngoài ăn tối.
- Mennad has turned out to be a total asshole. Mennad thực sự là một thằng khốn nạn
- The dirty boy turned out to be a prince in disguise. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
- My boyfriend turned out to be a bit sadistic in bed. Bạn trai tôi hoá ra có chút bạo dâm trên giường.
- Confucius said: Before you go out to seek revenge, dig two graves. Khổng Tử nói: Trước khi trả thù, hãy đào hai mồ chôn.
- Why don't we drive out to the country for a change of pace? Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
out to nghĩa là gì?
out to (thành ngữ) nghĩa là quyết tâm, gắng sức.